Giá Tôn Đông Á Mới Nhất 2026 – Bảng Giá Tôn Lạnh, Tôn Màu Chuẩn Nhất
Bảng giá tôn Đông Á mới nhất năm 2026 là thông tin kỹ thuật và tài chính quan trọng hàng đầu dành cho các kỹ sư xây dựng, nhà thầu cơ khí và chủ nhà đang lên kế hoạch thi công mái lợp. Với khí hậu nhiệt đới gió mùa ven biển đặc thù của miền Trung, lựa chọn tôn lợp có lớp mạ nhôm kẽm kháng oxy hóa cao như dòng sản phẩm của Tôn Đông Á sẽ giúp mái nhà luôn giữ được vẻ đẹp và độ bền vững chắc theo năm tháng.
Thép Đà Nẵng tự hào là đơn vị phân phối chính thức, cung cấp giá tôn Đông Á cạnh tranh xuất xưởng kèm đầy đủ chứng nhận CO/CQ từ nhà máy.
Mục lục nội dung bài viết:
- 1. Tổng quan các ưu điểm vượt trội của Tôn Đông Á
- 2. Bảng giá tôn Đông Á các dòng tôn lạnh, tôn màu mới nhất 2026
- 3. Cách nhận biết tôn Đông Á chính hãng qua dòng in phun biên tôn
- 4. Địa chỉ cung cấp và thi công tôn Đông Á uy tín tại Đà Nẵng

1. Tổng quan các ưu điểm vượt trội của Tôn Đông Á
Thương hiệu Đông Á nổi tiếng với dây chuyền mạ NOF liên tục hiện đại bậc nhất thế giới. Lớp mạ hợp kim gồm 55% Nhôm, 43.5% Kẽm và 1.5% Silic tạo ra hàng rào cơ học ngăn chặn sự ăn mòn điện hóa do sương muối và độ ẩm cao. Các dòng sản phẩm tiêu biểu gồm có:
- Tôn lạnh mạ nhôm kẽm (SVIET, S COLOR): Bề mặt bông kẽm sáng bóng, phản xạ nhiệt mặt trời cực tốt, giúp nhiệt độ trong nhà luôn mát mẻ.
- Tôn màu cao cấp King Color: Được phủ hệ sơn polyester biến tính chống bám bụi và chống phai màu ưu việt, bảo hành chống ăn mòn thủng lên tới 20 năm.
- Tôn cách nhiệt PU 3 lớp: Cấu tạo gồm lớp tôn bề mặt, lớp xốp PU tỷ trọng cao dập nổi và màng bạc bảo vệ, ngăn tiếng ồn khi trời mưa rào.
2. Bảng giá tôn Đông Á các dòng tôn lạnh, tôn màu mới nhất 2026
Dưới đây là bảng giá tôn Đông Á quy cách cán sóng vuông (5 sóng công nghiệp hoặc 9 sóng dân dụng) cắt theo kích thước chiều dài yêu cầu:
| Tên chủng loại sản phẩm | Độ dày dem (mm) | Trọng lượng tiêu chuẩn (kg/m) | Đơn giá vật tư (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| Tôn lạnh mạ nhôm kẽm AZ70 | 0.35 mm | 2.60 kg | 78.000 |
| Tôn lạnh mạ nhôm kẽm AZ100 | 0.40 mm | 3.10 kg | 89.000 |
| Tôn lạnh mạ kẽm màu AZ100 | 0.45 mm | 3.65 kg | 104.000 |
| Tôn mạ màu King Color AZ150 | 0.50 mm | 4.10 kg | 118.000 |
| Tôn cách nhiệt PU 3 lớp chống nóng | 0.40 mm | Foam 18mm | 142.000 |
| Tôn cách nhiệt PU 3 lớp cao cấp | 0.45 mm | Foam 20mm | 158.000 |
3. Cách nhận biết tôn Đông Á chính hãng qua dòng in phun biên tôn
Khi mua tôn, quý khách cần kiểm tra kỹ mép biên tôn. Cứ mỗi 2m – 3m, nhà máy đều in phun điện tử rõ ràng dòng chữ: TON DONG A - [Tên sản phẩm] - [Mã hợp kim] - [Độ dày] - [Ngày giờ sản xuất]. Chữ in vi tính sắc nét, không bị lem mực và không thể cạo xóa bằng tay.
4. Địa chỉ cung cấp và thi công tôn Đông Á uy tín tại Đà Nẵng
Không chỉ mang lại mức giá tôn Đông Á tại xưởng tốt nhất, dịch vụ kết cấu thép của chúng tôi còn cung cấp đội thợ gia công khung sắt, lợp mái tôn bài bản, bảo đảm chuẩn chỉ từng mối liên kết.
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THÉP ĐÀ NẴNG
📞 Hotline: 098 129 4114
📍 Địa chỉ: Hà nha, Đại Lộc, TP Đà Nẵng, Việt Nam
🌐 Website: www.thepdanang.com
✉️ Email: dichvuthepdanang@gmail.com